Hệ thống giá treo

Thương hiệu: |

Liên hệ


Mô tả :
Các thành phần chính của hệ thống giá treo duy nhất là một giá treo cố định trên tường và các thanh kẹp để dễ dàng đặt lên trên giá. Với các phụ kiện khác nhau, hệ thống giá treo cung cấp môi trường

 

Hệ thống khí y tế C&U Nhật Bản


 

HỆ THỐNG GIÁ TREO

Các thành phần chính của hệ thống giá treo duy nhất là một giá treo cố định trên tường và các thanh kẹp để dễ dàng đặt lên trên giá.
Với các phụ kiện khác nhau, hệ thống giá treo cung cấp  môi trường đơn giản và những không gian tiện lợi xung quang bệnh nhân trong ICU, CCU, HCU, phòng hồi sức…

Giá treo chuẩn (trên)

Giá treo được cố định trên tường với các thanh treo tường và được sử dụng cho các thiết bị có khối lượng nhẹ. Có các chiều dài theo ý muốn

Giá treo nặng (dưới)

Giá treo này được gắn trực tiếp vào tường và được sử dụng cho các thiết bị có khối lượng lớn như là máy theo dõi bệnh nhân.


 

CÁC PHỤ KIỆN

12 3
45
6,7,8   9,10
  
   11                12

13

14          15

 

1.Kẹp trượt với nút bấm: ấn nút để di chuyển thanh kẹp trên giá và bỏ ra để khóa

 2.Kẹp trượt với đầu bịt: Một đầu bịt được lắp vào để khóa và nhả giá treo
3.Lỗ trượt:với lỗ 9.6mm của lỗ trượt, nhiều thiết bị nhỏ khác nhau có thể được móc vào.
4.Giá treo tay- nhẹ
5.Đầu ra khí y tế: O2, khí, chân không từ bên trái. N2O cũng có sẵn. Tất cả các kết nối giữa vòi và đầu là DISS không thể thay đổi bên trong ( mỗi vòi dài 2m, với một bộ chuyển đổi). Phần cuối bên phải là một đế móc đến khối hút hoặc thiết bị khác.
6.Móc mặt nạ với một lỗ trượt
7.Lỗ ống trên thanh kẹp: được sử dụng với thanh kẹp trượt
8.Lỗ ống trên giá: có thể đặt trực tiếp lên giá
9.Âu thép không rỉ: có thể đặt lên giá mà không cần lổ( đường kính 168mm)
10.Cốc không rỉ: có thể đặt lên giá trượt mà ko cần lỗ. có cốc 1l và 2l
11.Khay tạp trí
12.Lố màn: loại khớp, có thể mở rộng 60~170cm, với 15 móc kèm theo, có thể được gắn trực tiếp vào giá
13.Khay thép không rỉ: (W)360* (D)290. Hai thanh kẹp được gắn liền
14.Catheter với lỗ trượt: được sử dụng để giữ an toàn cho catheter (đường kính trong 60mm, sâu 390mm)
15.Bảng thiết bị (W)450 * (D)340 bảng cho phép tối đa tải là 25kg. Có 2 thanh kẹp được gắn liền

 


 

GIÁ TREO CHUẨN

 

 

 Thành phần 

1.    Phần cuối 2.    Giá treo 3.    Bọc rầm
4.    Điều chỉnh 5.    Rầm 6.    Vong bao
7.    Lỗ vít    
* Chiều dài A= 1,000mm hoặc 2,000mm(chuẩn

 

GIÁ TREO ĐỒ NẶNG

 Thành phần

1.    Phần cuối 2.    Giá treo
3.    Lỗ vít 4.    Chất nhồi

*Kích thước là mm
*Bề ngoài và các thông số có thể thay đổi mà không báo trước